Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 10 năm 1944

Thứ Sáu, ngày 20/8 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân.

Dương lịch 6 Tháng 10, 1944 Thứ Sáu
Âm lịch 20 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Quý Mão
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/10/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 6/10/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/10/1944

Ngày 6/10/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/10/1944 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Giáp Thân (20/8/1944 âm lịch).

Ngày 6/10/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 6/10/1944 là thứ mấy?

Ngày 6/10/1944 là thứ sáu.

Ngày 6/10/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/10/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›