Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 10 năm 1944

Thứ Bảy, ngày 28/8 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân.

Dương lịch 14 Tháng 10, 1944 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Trừ · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/10/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 14/10/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/10/1944

Ngày 14/10/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/10/1944 dương lịch là ngày 28 tháng Tám năm Giáp Thân (28/8/1944 âm lịch).

Ngày 14/10/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 14/10/1944 là thứ mấy?

Ngày 14/10/1944 là thứ bảy.

Ngày 14/10/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Trừ (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/10/1944

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›