Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 10 năm 1944

Chủ Nhật, ngày 29/8 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân.

Dương lịch 15 Tháng 10, 1944 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/10/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 15/10/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/10/1944

Ngày 15/10/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 15/10/1944 dương lịch là ngày 29 tháng Tám năm Giáp Thân (29/8/1944 âm lịch).

Ngày 15/10/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 15/10/1944 là thứ mấy?

Ngày 15/10/1944 là chủ nhật.

Ngày 15/10/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/10/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›