Lịch vạn niên
Tháng 5/2031 dương lịch: từ ngày 1/5 là tháng Ba (nhuận) năm Tân Hợi; từ ngày 21/5 là tháng Tư năm Tân Hợi.
Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Trực | |
|---|---|---|---|---|
| T5, 1/5 | 11/3N | Tân Sửu | Thu | Hắc đạo |
| T6, 2/5 | 12/3N | Nhâm Dần | Khai | Hoàng đạo |
| T7, 3/5 | 13/3N | Quý Mão | Bế | Hắc đạo |
| CN, 4/5 | 14/3N | Giáp Thìn | Kiến | Hoàng đạo |
| T2, 5/5 | 15/3N | Ất Tỵ | Kiến | Hoàng đạo |
| T3, 6/5 | 16/3N | Bính Ngọ | Trừ | Hắc đạo |
| T4, 7/5 | 17/3N | Đinh Mùi | Mãn | Hắc đạo |
| T5, 8/5 | 18/3N | Mậu Thân | Bình | Hoàng đạo |
| T6, 9/5 | 19/3N | Kỷ Dậu | Định | Hoàng đạo |
| T7, 10/5 | 20/3N | Canh Tuất | Chấp | Hắc đạo |
| CN, 11/5 | 21/3N | Tân Hợi | Phá | Hoàng đạo |
| T2, 12/5 | 22/3N | Nhâm Tý | Nguy | Hắc đạo |
| T3, 13/5 | 23/3N | Quý Sửu | Thành | Hắc đạo |
| T4, 14/5 | 24/3N | Giáp Dần | Thu | Hoàng đạo |
| T5, 15/5 | 25/3N | Ất Mão | Khai | Hắc đạo |
| T6, 16/5 | 26/3N | Bính Thìn | Bế | Hoàng đạo |
| T7, 17/5 | 27/3N | Đinh Tỵ | Kiến | Hoàng đạo |
| CN, 18/5 | 28/3N | Mậu Ngọ | Trừ | Hắc đạo |
| T2, 19/5 | 29/3N | Kỷ Mùi | Mãn | Hắc đạo |
| T3, 20/5 | 30/3N | Canh Thân | Bình | Hoàng đạo |
| T4, 21/5 | 1/4 | Tân Dậu | Định | Hắc đạo |
| T5, 22/5 | 2/4 | Nhâm Tuất | Chấp | Hoàng đạo |
| T6, 23/5 | 3/4 | Quý Hợi | Phá | Hoàng đạo |
| T7, 24/5 | 4/4 | Giáp Tý | Nguy | Hắc đạo |
| CN, 25/5 | 5/4 | Ất Sửu | Thành | Hoàng đạo |
| T2, 26/5 | 6/4 | Bính Dần | Thu | Hắc đạo |
| T3, 27/5 | 7/4 | Đinh Mão | Khai | Hắc đạo |
| T4, 28/5 | 8/4 | Mậu Thìn | Bế | Hoàng đạo |
| T5, 29/5 | 9/4 | Kỷ Tỵ | Kiến | Hắc đạo |
| T6, 30/5 | 10/4 | Canh Ngọ | Trừ | Hoàng đạo |
| T7, 31/5 | 11/4 | Tân Mùi | Mãn | Hoàng đạo |
2/5 4/5 5/5 8/5 9/5 11/5 14/5 16/5 17/5 20/5 22/5 23/5 25/5 28/5 30/5 31/5