Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Tư, ngày 8/4 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Cơ
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.
Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Tư, ngày 28/5/2031 dương lịch là ngày 8 tháng Tư năm Tân Hợi (8/4/2031 âm lịch).
Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 28/5/2031 là thứ tư.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Cơ (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.