Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Ba, ngày 30/3 (nhuận) âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bình · Sao Dực
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.
Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.
Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.
Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Ba, ngày 20/5/2031 dương lịch là ngày 30 tháng Ba (nhuận) năm Tân Hợi (30/3/2031 âm lịch), thuộc tháng nhuận.
Đây là ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.
Ngày 20/5/2031 là thứ ba.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bình (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.