Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 25/5/2031 (5/4 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 5/4 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi.

Dương lịch 25 Tháng 5, 2031 Chủ Nhật
Âm lịch 5 Tháng Tư (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thành · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/5/2031 hợp làm việc gì?

Ngày 25/5/2031 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/5/2031

Ngày 25/5/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 25/5/2031 dương lịch là ngày 5 tháng Tư năm Tân Hợi (5/4/2031 âm lịch).

Ngày 25/5/2031 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 25/5/2031 là thứ mấy?

Ngày 25/5/2031 là chủ nhật.

Ngày 25/5/2031 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thành (rất tốt), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/5/2031

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.