Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 18/3 (nhuận) âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bình · Sao Khuê
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.
Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.
Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).
Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.
Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Năm, ngày 8/5/2031 dương lịch là ngày 18 tháng Ba (nhuận) năm Tân Hợi (18/3/2031 âm lịch), thuộc tháng nhuận.
Đây là ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.
Ngày 8/5/2031 là thứ năm.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bình (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.