Hoàng đạo – hắc đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 14/3 (nhuận) âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi.
Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Hư
Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.
Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.
Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).
Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.
Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.
Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Chủ Nhật, ngày 4/5/2031 dương lịch là ngày 14 tháng Ba (nhuận) năm Tân Hợi (14/3/2031 âm lịch), thuộc tháng nhuận.
Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Thanh Long.
Ngày 4/5/2031 là chủ nhật.
Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.