Xem ngày tốt xuất hành
Tháng 5/2031 dương lịch (tức tháng 3 nhuận và 4 âm lịch) có 8 ngày tốt để xuất hành: 2/5, 5/5, 9/5, 14/5, 15/5, 20/5, 22/5, 29/5.
Tốt 12/3 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Ngưu
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 15/3 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Nguy
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 19/3 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Lâu
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 24/3 âm lịch · ngày Giáp Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thu · sao Sâm
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 25/3 âm lịch · ngày Ất Mão · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Tỉnh
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 30/3 âm lịch · ngày Canh Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Dực
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 2/4 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Giác
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 9/4 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Câu Trần hắc đạo · trực Kiến · sao Đẩu
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.