Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 12/3 (nhuận) âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Ngưu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).
Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.
Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Sáu, ngày 2/5/2031 dương lịch là ngày 12 tháng Ba (nhuận) năm Tân Hợi (12/3/2031 âm lịch), thuộc tháng nhuận.
Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 2/5/2031 là thứ sáu.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.