Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Tư, ngày 24/3 (nhuận) âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thu · Sao Sâm
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.
Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.
Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.
Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.
Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.
Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Tư, ngày 14/5/2031 dương lịch là ngày 24 tháng Ba (nhuận) năm Tân Hợi (24/3/2031 âm lịch), thuộc tháng nhuận.
Đây là ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 14/5/2031 là thứ tư.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thu (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.