Hoàng đạo – hắc đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 27/3 (nhuận) âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi.
Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Liễu
Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.
Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.
Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông
Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.
Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.
Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Bảy, ngày 17/5/2031 dương lịch là ngày 27 tháng Ba (nhuận) năm Tân Hợi (27/3/2031 âm lịch), thuộc tháng nhuận.
Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Minh Đường.
Ngày 17/5/2031 là thứ bảy.
Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.