Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 5 năm 2031

Thứ Bảy, ngày 27/3 (nhuận) âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi.

Dương lịch 17 Tháng 5, 2031 Thứ Bảy
Âm lịch 27 Tháng Ba (nhuận) (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/5/2031 hợp làm việc gì?

Ngày 17/5/2031 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/5/2031

Ngày 17/5/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 17/5/2031 dương lịch là ngày 27 tháng Ba (nhuận) năm Tân Hợi (27/3/2031 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 17/5/2031 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 17/5/2031 là thứ mấy?

Ngày 17/5/2031 là thứ bảy.

Ngày 17/5/2031 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/5/2031

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.