Lịch vạn niên
Tháng 1/2031 dương lịch: từ ngày 1/1 là tháng Chạp năm Canh Tuất; từ ngày 23/1 là tháng Giêng năm Tân Hợi.
Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Trực | |
|---|---|---|---|---|
| T4, 1/1 | 8/12 | Tân Sửu | Trừ | Hắc đạo |
| T5, 2/1 | 9/12 | Nhâm Dần | Mãn | Hoàng đạo |
| T6, 3/1 | 10/12 | Quý Mão | Bình | Hoàng đạo |
| T7, 4/1 | 11/12 | Giáp Thìn | Định | Hắc đạo |
| CN, 5/1 | 12/12 | Ất Tỵ | Định | Hoàng đạo |
| T2, 6/1 | 13/12 | Bính Ngọ | Chấp | Hắc đạo |
| T3, 7/1 | 14/12 | Đinh Mùi | Phá | Hắc đạo |
| T4, 8/1 | 15/12 | Mậu Thân | Nguy | Hoàng đạo |
| T5, 9/1 | 16/12 | Kỷ Dậu | Thành | Hắc đạo |
| T6, 10/1 | 17/12 | Canh Tuất | Thu | Hoàng đạo |
| T7, 11/1 | 18/12 | Tân Hợi | Khai | Hoàng đạo |
| CN, 12/1 | 19/12 | Nhâm Tý | Bế | Hắc đạo |
| T2, 13/1 | 20/12 | Quý Sửu | Kiến | Hắc đạo |
| T3, 14/1 | 21/12 | Giáp Dần | Trừ | Hoàng đạo |
| T4, 15/1 | 22/12 | Ất Mão | Mãn | Hoàng đạo |
| T5, 16/1 | 23/12 | Bính Thìn | Bình | Hắc đạo |
| T6, 17/1 | 24/12 | Đinh Tỵ | Định | Hoàng đạo |
| T7, 18/1 | 25/12 | Mậu Ngọ | Chấp | Hắc đạo |
| CN, 19/1 | 26/12 | Kỷ Mùi | Phá | Hắc đạo |
| T2, 20/1 | 27/12 | Canh Thân | Nguy | Hoàng đạo |
| T3, 21/1 | 28/12 | Tân Dậu | Thành | Hắc đạo |
| T4, 22/1 | 29/12 | Nhâm Tuất | Thu | Hoàng đạo |
| T5, 23/1 | 1/1 | Quý Hợi | Khai | Hắc đạo |
| T6, 24/1 | 2/1 | Giáp Tý | Bế | Hoàng đạo |
| T7, 25/1 | 3/1 | Ất Sửu | Kiến | Hoàng đạo |
| CN, 26/1 | 4/1 | Bính Dần | Trừ | Hắc đạo |
| T2, 27/1 | 5/1 | Đinh Mão | Mãn | Hắc đạo |
| T3, 28/1 | 6/1 | Mậu Thìn | Bình | Hoàng đạo |
| T4, 29/1 | 7/1 | Kỷ Tỵ | Định | Hoàng đạo |
| T5, 30/1 | 8/1 | Canh Ngọ | Chấp | Hắc đạo |
| T6, 31/1 | 9/1 | Tân Mùi | Phá | Hoàng đạo |
2/1 3/1 5/1 8/1 10/1 11/1 14/1 15/1 17/1 20/1 22/1 24/1 25/1 28/1 29/1 31/1