Xem ngày tốt động thổ
Tháng 1/2031 dương lịch (tức tháng 12–1 âm lịch) có 11 ngày tốt để động thổ: 2/1, 3/1, 5/1, 9/1, 14/1, 17/1, 18/1, 22/1, 23/1, 28/1, 30/1.
Tốt 9/12 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Giác
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 10/12 âm lịch · ngày Quý Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Cang
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 12/12 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Phòng
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 16/12 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Đẩu
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 21/12 âm lịch · ngày Giáp Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Thất
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 24/12 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Lâu
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 25/12 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Thiên Lao hắc đạo · trực Chấp · sao Vị
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 29/12 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · sao Sâm
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 1/1 âm lịch · ngày Quý Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Tỉnh
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 6/1 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Dực
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 8/1 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Chấp · sao Giác
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.