Hoàng đạo – hắc đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 23/12 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất.
Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bình · Sao Khuê
Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.
Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.
Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).
Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.
Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.
Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Năm, ngày 16/1/2031 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Canh Tuất (23/12/2030 âm lịch).
Đây là ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Bạch Hổ. Ngày này có: Ông Công Ông Táo về trời.
Ngày 16/1/2031 là thứ năm.
Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.