Hoàng đạo – hắc đạo
Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 1/1 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi.
Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Tỉnh
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây
Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.
Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Năm, ngày 23/1/2031 dương lịch là ngày 1 tháng Giêng năm Tân Hợi (1/1/2031 âm lịch).
Đây là ngày Quý Hợi, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Câu Trần. Ngày này có: Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết).
Ngày 23/1/2031 là thứ năm.
Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Tỉnh (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Tết Nguyên Đán mở đầu năm mới âm lịch. Người Việt thường sum họp gia đình, tưởng nhớ tổ tiên, chúc Tết và mừng tuổi.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.