Lịch vạn niên
Tháng 2/2031 dương lịch: từ ngày 1/2 là tháng Giêng năm Tân Hợi; từ ngày 21/2 là tháng Hai năm Tân Hợi.
Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Trực | |
|---|---|---|---|---|
| T7, 1/2 | 10/1 | Nhâm Thân | Nguy | Hắc đạo |
| CN, 2/2 | 11/1 | Quý Dậu | Thành | Hắc đạo |
| T2, 3/2 | 12/1 | Giáp Tuất | Thu | Hoàng đạo |
| T3, 4/2 | 13/1 | Ất Hợi | Thu | Hắc đạo |
| T4, 5/2 | 14/1 | Bính Tý | Khai | Hoàng đạo |
| T5, 6/2 | 15/1 | Đinh Sửu | Bế | Hoàng đạo |
| T6, 7/2 | 16/1 | Mậu Dần | Kiến | Hắc đạo |
| T7, 8/2 | 17/1 | Kỷ Mão | Trừ | Hắc đạo |
| CN, 9/2 | 18/1 | Canh Thìn | Mãn | Hoàng đạo |
| T2, 10/2 | 19/1 | Tân Tỵ | Bình | Hoàng đạo |
| T3, 11/2 | 20/1 | Nhâm Ngọ | Định | Hắc đạo |
| T4, 12/2 | 21/1 | Quý Mùi | Chấp | Hoàng đạo |
| T5, 13/2 | 22/1 | Giáp Thân | Phá | Hắc đạo |
| T6, 14/2 | 23/1 | Ất Dậu | Nguy | Hắc đạo |
| T7, 15/2 | 24/1 | Bính Tuất | Thành | Hoàng đạo |
| CN, 16/2 | 25/1 | Đinh Hợi | Thu | Hắc đạo |
| T2, 17/2 | 26/1 | Mậu Tý | Khai | Hoàng đạo |
| T3, 18/2 | 27/1 | Kỷ Sửu | Bế | Hoàng đạo |
| T4, 19/2 | 28/1 | Canh Dần | Kiến | Hắc đạo |
| T5, 20/2 | 29/1 | Tân Mão | Trừ | Hắc đạo |
| T6, 21/2 | 1/2 | Nhâm Thìn | Mãn | Hắc đạo |
| T7, 22/2 | 2/2 | Quý Tỵ | Bình | Hắc đạo |
| CN, 23/2 | 3/2 | Giáp Ngọ | Định | Hoàng đạo |
| T2, 24/2 | 4/2 | Ất Mùi | Chấp | Hoàng đạo |
| T3, 25/2 | 5/2 | Bính Thân | Phá | Hắc đạo |
| T4, 26/2 | 6/2 | Đinh Dậu | Nguy | Hoàng đạo |
| T5, 27/2 | 7/2 | Mậu Tuất | Thành | Hắc đạo |
| T6, 28/2 | 8/2 | Kỷ Hợi | Thu | Hắc đạo |