Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 16/1 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi.
Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Ngưu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thiên Hình – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.
Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.
Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).
Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.
Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.
Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Sáu, ngày 7/2/2031 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Tân Hợi (16/1/2031 âm lịch).
Đây là ngày Mậu Dần, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Hình.
Ngày 7/2/2031 là thứ sáu.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.