Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 2031

Thứ Ba, ngày 27/1 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi.

Dương lịch 18 Tháng 2, 2031 Thứ Ba
Âm lịch 27 Tháng Giêng (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/2/2031 hợp làm việc gì?

Ngày 18/2/2031 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/2/2031

Ngày 18/2/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 18/2/2031 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Tân Hợi (27/1/2031 âm lịch).

Ngày 18/2/2031 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 18/2/2031 là thứ mấy?

Ngày 18/2/2031 là thứ ba.

Ngày 18/2/2031 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/2/2031

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.