Lịch vạn niên
Tháng 3/2031 dương lịch: từ ngày 1/3 là tháng Hai năm Tân Hợi; từ ngày 23/3 là tháng Ba năm Tân Hợi.
Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Trực | |
|---|---|---|---|---|
| T7, 1/3 | 9/2 | Canh Tý | Khai | Hoàng đạo |
| CN, 2/3 | 10/2 | Tân Sửu | Bế | Hắc đạo |
| T2, 3/3 | 11/2 | Nhâm Dần | Kiến | Hoàng đạo |
| T3, 4/3 | 12/2 | Quý Mão | Trừ | Hoàng đạo |
| T4, 5/3 | 13/2 | Giáp Thìn | Mãn | Hắc đạo |
| T5, 6/3 | 14/2 | Ất Tỵ | Mãn | Hắc đạo |
| T6, 7/3 | 15/2 | Bính Ngọ | Bình | Hoàng đạo |
| T7, 8/3 | 16/2 | Đinh Mùi | Định | Hoàng đạo |
| CN, 9/3 | 17/2 | Mậu Thân | Chấp | Hắc đạo |
| T2, 10/3 | 18/2 | Kỷ Dậu | Phá | Hoàng đạo |
| T3, 11/3 | 19/2 | Canh Tuất | Nguy | Hắc đạo |
| T4, 12/3 | 20/2 | Tân Hợi | Thành | Hắc đạo |
| T5, 13/3 | 21/2 | Nhâm Tý | Thu | Hoàng đạo |
| T6, 14/3 | 22/2 | Quý Sửu | Khai | Hắc đạo |
| T7, 15/3 | 23/2 | Giáp Dần | Bế | Hoàng đạo |
| CN, 16/3 | 24/2 | Ất Mão | Kiến | Hoàng đạo |
| T2, 17/3 | 25/2 | Bính Thìn | Trừ | Hắc đạo |
| T3, 18/3 | 26/2 | Đinh Tỵ | Mãn | Hắc đạo |
| T4, 19/3 | 27/2 | Mậu Ngọ | Bình | Hoàng đạo |
| T5, 20/3 | 28/2 | Kỷ Mùi | Định | Hoàng đạo |
| T6, 21/3 | 29/2 | Canh Thân | Chấp | Hắc đạo |
| T7, 22/3 | 30/2 | Tân Dậu | Phá | Hoàng đạo |
| CN, 23/3 | 1/3 | Nhâm Tuất | Nguy | Hắc đạo |
| T2, 24/3 | 2/3 | Quý Hợi | Thành | Hoàng đạo |
| T3, 25/3 | 3/3 | Giáp Tý | Thu | Hắc đạo |
| T4, 26/3 | 4/3 | Ất Sửu | Khai | Hắc đạo |
| T5, 27/3 | 5/3 | Bính Dần | Bế | Hoàng đạo |
| T6, 28/3 | 6/3 | Đinh Mão | Kiến | Hắc đạo |
| T7, 29/3 | 7/3 | Mậu Thìn | Trừ | Hoàng đạo |
| CN, 30/3 | 8/3 | Kỷ Tỵ | Mãn | Hoàng đạo |
| T2, 31/3 | 9/3 | Canh Ngọ | Bình | Hắc đạo |
1/3 3/3 4/3 7/3 8/3 10/3 13/3 15/3 16/3 19/3 20/3 22/3 24/3 27/3 29/3 30/3