Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 27/3/2031 (5/3 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 5/3 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi.

Dương lịch 27 Tháng 3, 2031 Thứ Năm
Âm lịch 5 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Bính Dần
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 27/3/2031 hợp làm việc gì?

Ngày 27/3/2031 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Bế, nên tránh việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/3/2031

Ngày 27/3/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 27/3/2031 dương lịch là ngày 5 tháng Ba năm Tân Hợi (5/3/2031 âm lịch).

Ngày 27/3/2031 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 27/3/2031 là thứ mấy?

Ngày 27/3/2031 là thứ năm.

Ngày 27/3/2031 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/3/2031

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.