Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 29/3/2031 (7/3 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 7/3 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi.

Dương lịch 29 Tháng 3, 2031 Thứ Bảy
Âm lịch 7 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Trừ · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/3/2031 hợp làm việc gì?

Ngày 29/3/2031 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/3/2031

Ngày 29/3/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 29/3/2031 dương lịch là ngày 7 tháng Ba năm Tân Hợi (7/3/2031 âm lịch).

Ngày 29/3/2031 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 29/3/2031 là thứ mấy?

Ngày 29/3/2031 là thứ bảy.

Ngày 29/3/2031 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Trừ (tốt vừa), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/3/2031

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.