Hoàng đạo – hắc đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 14/2 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi.
Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Mãn · Sao Đẩu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Chu Tước – ngày hắc đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.
Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.
Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).
Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.
Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.
Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Năm, ngày 6/3/2031 dương lịch là ngày 14 tháng Hai năm Tân Hợi (14/2/2031 âm lịch).
Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Chu Tước.
Ngày 6/3/2031 là thứ năm.
Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn (tốt), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.