Hoàng đạo – hắc đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 23/2 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi.
Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Vị
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.
Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.
Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.
Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Bảy, ngày 15/3/2031 dương lịch là ngày 23 tháng Hai năm Tân Hợi (23/2/2031 âm lịch).
Đây là ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Thanh Long.
Ngày 15/3/2031 là thứ bảy.
Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.