Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 2031

Tháng 3/2031 có 8 ngày tốt để cưới hỏi: 1/3, 4/3, 8/3, 12/3, 20/3, 24/3, 26/3, 30/3.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 3/2031

  1. 1/3 Thứ Bảy

    Tốt 9/2 âm lịch · ngày Canh Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 4/3 Thứ Ba

    Tốt 12/2 âm lịch · ngày Quý Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 8/3 Thứ Bảy

    Tốt 16/2 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Nữ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 12/3 Thứ Tư

    Tốt 20/2 âm lịch · ngày Tân Hợi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 20/3 Thứ Năm

    Rất tốt 28/2 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 24/3 Thứ Hai

    Rất tốt 2/3 âm lịch · ngày Quý Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 26/3 Thứ Tư

    Tốt 4/3 âm lịch · ngày Ất Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 30/3 Chủ Nhật

    Rất tốt 8/3 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc cưới hỏi (Định, Thành, Khai, Mãn), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →