Lịch vạn niên
Tháng 12/2031 dương lịch: từ ngày 1/12 là tháng Mười năm Tân Hợi; từ ngày 14/12 là tháng Mười một năm Tân Hợi.
Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Trực | |
|---|---|---|---|---|
| T2, 1/12 | 17/10 | Ất Hợi | Kiến | Hoàng đạo |
| T3, 2/12 | 18/10 | Bính Tý | Trừ | Hắc đạo |
| T4, 3/12 | 19/10 | Đinh Sửu | Mãn | Hoàng đạo |
| T5, 4/12 | 20/10 | Mậu Dần | Bình | Hắc đạo |
| T6, 5/12 | 21/10 | Kỷ Mão | Định | Hắc đạo |
| T7, 6/12 | 22/10 | Canh Thìn | Chấp | Hoàng đạo |
| CN, 7/12 | 23/10 | Tân Tỵ | Chấp | Hắc đạo |
| T2, 8/12 | 24/10 | Nhâm Ngọ | Phá | Hoàng đạo |
| T3, 9/12 | 25/10 | Quý Mùi | Nguy | Hoàng đạo |
| T4, 10/12 | 26/10 | Giáp Thân | Thành | Hắc đạo |
| T5, 11/12 | 27/10 | Ất Dậu | Thu | Hắc đạo |
| T6, 12/12 | 28/10 | Bính Tuất | Khai | Hoàng đạo |
| T7, 13/12 | 29/10 | Đinh Hợi | Bế | Hoàng đạo |
| CN, 14/12 | 1/11 | Mậu Tý | Kiến | Hoàng đạo |
| T2, 15/12 | 2/11 | Kỷ Sửu | Trừ | Hoàng đạo |
| T3, 16/12 | 3/11 | Canh Dần | Mãn | Hắc đạo |
| T4, 17/12 | 4/11 | Tân Mão | Bình | Hoàng đạo |
| T5, 18/12 | 5/11 | Nhâm Thìn | Định | Hắc đạo |
| T6, 19/12 | 6/11 | Quý Tỵ | Chấp | Hắc đạo |
| T7, 20/12 | 7/11 | Giáp Ngọ | Phá | Hoàng đạo |
| CN, 21/12 | 8/11 | Ất Mùi | Nguy | Hắc đạo |
| T2, 22/12 | 9/11 | Bính Thân | Thành | Hoàng đạo |
| T3, 23/12 | 10/11 | Đinh Dậu | Thu | Hoàng đạo |
| T4, 24/12 | 11/11 | Mậu Tuất | Khai | Hắc đạo |
| T5, 25/12 | 12/11 | Kỷ Hợi | Bế | Hắc đạo |
| T6, 26/12 | 13/11 | Canh Tý | Kiến | Hoàng đạo |
| T7, 27/12 | 14/11 | Tân Sửu | Trừ | Hoàng đạo |
| CN, 28/12 | 15/11 | Nhâm Dần | Mãn | Hắc đạo |
| T2, 29/12 | 16/11 | Quý Mão | Bình | Hoàng đạo |
| T3, 30/12 | 17/11 | Giáp Thìn | Định | Hắc đạo |
| T4, 31/12 | 18/11 | Ất Tỵ | Chấp | Hắc đạo |
1/12 3/12 6/12 8/12 9/12 12/12 13/12 14/12 15/12 17/12 20/12 22/12 23/12 26/12 27/12 29/12