Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 12 năm 2031

Thứ Hai, ngày 9/11 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Canh Tý, năm Tân Hợi.

Dương lịch 22 Tháng 12, 2031 Thứ Hai
Âm lịch 9 Tháng Mười một (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Bính Thân
Tháng
Canh Tý
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Tất

  • Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 22/12/2031 hợp làm việc gì?

Ngày 22/12/2031 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/12/2031

Ngày 22/12/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 22/12/2031 dương lịch là ngày 9 tháng Mười một năm Tân Hợi (9/11/2031 âm lịch).

Ngày 22/12/2031 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Canh Tý, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam.

Ngày 22/12/2031 là thứ mấy?

Ngày 22/12/2031 là thứ hai.

Ngày 22/12/2031 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 22/12/2031

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.