Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 26/12/2031 (13/11 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 13/11 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Canh Tý, năm Tân Hợi.

Dương lịch 26 Tháng 12, 2031 Thứ Sáu
Âm lịch 13 Tháng Mười một (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Canh Tý
Tháng
Canh Tý
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Kiến · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/12/2031 hợp làm việc gì?

Ngày 26/12/2031 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/12/2031

Ngày 26/12/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 26/12/2031 dương lịch là ngày 13 tháng Mười một năm Tân Hợi (13/11/2031 âm lịch).

Ngày 26/12/2031 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Canh Tý, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 26/12/2031 là thứ mấy?

Ngày 26/12/2031 là thứ sáu.

Ngày 26/12/2031 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 26/12/2031

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.