Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 27/1/2031 (5/1 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 5/1 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi.

Dương lịch 27 Tháng 1, 2031 Thứ Hai
Âm lịch 5 Tháng Giêng (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Mãn · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/1/2031 hợp làm việc gì?

Ngày 27/1/2031 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/1/2031

Ngày 27/1/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 27/1/2031 dương lịch là ngày 5 tháng Giêng năm Tân Hợi (5/1/2031 âm lịch).

Ngày 27/1/2031 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 27/1/2031 là thứ mấy?

Ngày 27/1/2031 là thứ hai.

Ngày 27/1/2031 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn (tốt), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/1/2031

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.