Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/1/2031 (18/12 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 18/12 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất.

Dương lịch 11 Tháng 1, 2031 Thứ Bảy
Âm lịch 18 Tháng Chạp (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Khai · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/1/2031 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/2031 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/2031

Ngày 11/1/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/1/2031 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Canh Tuất (18/12/2030 âm lịch).

Ngày 11/1/2031 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/1/2031 là thứ mấy?

Ngày 11/1/2031 là thứ bảy.

Ngày 11/1/2031 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai (rất tốt), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/1/2031

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.