Xem ngày tốt động thổ
Tháng 11/2027 dương lịch (tức tháng 10–11 âm lịch) có 11 ngày tốt để động thổ: 1/11, 3/11, 6/11, 9/11, 12/11, 14/11, 16/11, 18/11, 21/11, 26/11, 29/11.
Tốt 4/10 âm lịch · ngày Giáp Thân · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · sao Tất
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 6/10 âm lịch · ngày Bính Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Sâm
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 9/10 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Liễu
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 12/10 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Dực
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 15/10 âm lịch · ngày Ất Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Cang
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 17/10 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Phòng
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 19/10 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Vĩ
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 21/10 âm lịch · ngày Tân Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Đẩu
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 24/10 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Hư
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 29/10 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Lâu
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 2/11 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Tất
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.