Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 2 năm 1901

Tháng 2/1901 dương lịch: từ ngày 1/2 là tháng Chạp năm Canh Tý; từ ngày 19/2 là tháng Giêng năm Tân Sửu.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 2/1901

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T6, 1/213/12Canh TuấtThuHoàng đạo
T7, 2/214/12Tân HợiKhaiHoàng đạo
CN, 3/215/12Nhâm TýBếHắc đạo
T2, 4/216/12Quý SửuBếHắc đạo
T3, 5/217/12Giáp DầnKiếnHoàng đạo
T4, 6/218/12Ất MãoTrừHoàng đạo
T5, 7/219/12Bính ThìnMãnHắc đạo
T6, 8/220/12Đinh TỵBìnhHoàng đạo
T7, 9/221/12Mậu NgọĐịnhHắc đạo
CN, 10/222/12Kỷ MùiChấpHắc đạo
T2, 11/223/12Canh ThânPháHoàng đạo
T3, 12/224/12Tân DậuNguyHắc đạo
T4, 13/225/12Nhâm TuấtThànhHoàng đạo
T5, 14/226/12Quý HợiThuHoàng đạo
T6, 15/227/12Giáp TýKhaiHắc đạo
T7, 16/228/12Ất SửuBếHắc đạo
CN, 17/229/12Bính DầnKiếnHoàng đạo
T2, 18/230/12Đinh MãoTrừHoàng đạo
T3, 19/21/1Mậu ThìnMãnHoàng đạo
T4, 20/22/1Kỷ TỵBìnhHoàng đạo
T5, 21/23/1Canh NgọĐịnhHắc đạo
T6, 22/24/1Tân MùiChấpHoàng đạo
T7, 23/25/1Nhâm ThânPháHắc đạo
CN, 24/26/1Quý DậuNguyHắc đạo
T2, 25/27/1Giáp TuấtThànhHoàng đạo
T3, 26/28/1Ất HợiThuHắc đạo
T4, 27/29/1Bính TýKhaiHoàng đạo
T5, 28/210/1Đinh SửuBếHoàng đạo

Ngày hoàng đạo tháng 2/1901

1/2 2/2 5/2 6/2 8/2 11/2 13/2 14/2 17/2 18/2 19/2 20/2 22/2 25/2 27/2 28/2

Ngày lễ, sự kiện tháng 2/1901

  • 3/2 (15/12 âm) – Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
  • 11/2 (23/12 âm) – Ông Công Ông Táo về trời
  • 14/2 (26/12 âm) – Lễ Tình nhân (Valentine)
  • 18/2 (30/12 âm) – Giao thừa (Tất niên)
  • 19/2 (1/1 âm) – Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)
  • 20/2 (2/1 âm) – Mùng 2 Tết
  • 21/2 (3/1 âm) – Mùng 3 Tết
  • 27/2 (9/1 âm) – Ngày Thầy thuốc Việt Nam
  • 28/2 (10/1 âm) – Vía Thần Tài

Tiết khí trong tháng

  • 4/2 – Lập xuân
  • 19/2 – Vũ thủy

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›