Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 1901

Thứ Bảy, ngày 28/12 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý.

Dương lịch 16 Tháng 2, 1901 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Chạp (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bế · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/2/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 16/2/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/2/1901

Ngày 16/2/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 16/2/1901 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Canh Tý (28/12/1900 âm lịch).

Ngày 16/2/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 16/2/1901 là thứ mấy?

Ngày 16/2/1901 là thứ bảy.

Ngày 16/2/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bế (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/2/1901

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›