Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 1901

Chủ Nhật, ngày 22/12 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý.

Dương lịch 10 Tháng 2, 1901 Chủ Nhật
Âm lịch 22 Tháng Chạp (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Chấp · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/2/1901 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Mão xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Mão xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Mão xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Mão xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Mão xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Mão xấu)

Ngày 10/2/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/2/1901

Ngày 10/2/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/2/1901 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Canh Tý (22/12/1900 âm lịch).

Ngày 10/2/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 10/2/1901 là thứ mấy?

Ngày 10/2/1901 là chủ nhật.

Ngày 10/2/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Chấp (tốt vừa), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/2/1901

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›