Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 2 năm 1901

Thứ Sáu, ngày 4/1 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu.

Dương lịch 22 Tháng 2, 1901 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Giêng (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Chấp · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/2/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 22/2/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/2/1901

Ngày 22/2/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 22/2/1901 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Tân Sửu (4/1/1901 âm lịch).

Ngày 22/2/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 22/2/1901 là thứ mấy?

Ngày 22/2/1901 là thứ sáu.

Ngày 22/2/1901 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/2/1901

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›