Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 3 năm 1901

Tháng 3/1901 dương lịch: từ ngày 1/3 là tháng Giêng năm Tân Sửu; từ ngày 20/3 là tháng Hai năm Tân Sửu.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 3/1901

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T6, 1/311/1Mậu DầnKiếnHắc đạo
T7, 2/312/1Kỷ MãoTrừHắc đạo
CN, 3/313/1Canh ThìnMãnHoàng đạo
T2, 4/314/1Tân TỵBìnhHoàng đạo
T3, 5/315/1Nhâm NgọĐịnhHắc đạo
T4, 6/316/1Quý MùiĐịnhHoàng đạo
T5, 7/317/1Giáp ThânChấpHắc đạo
T6, 8/318/1Ất DậuPháHắc đạo
T7, 9/319/1Bính TuấtNguyHoàng đạo
CN, 10/320/1Đinh HợiThànhHắc đạo
T2, 11/321/1Mậu TýThuHoàng đạo
T3, 12/322/1Kỷ SửuKhaiHoàng đạo
T4, 13/323/1Canh DầnBếHắc đạo
T5, 14/324/1Tân MãoKiếnHắc đạo
T6, 15/325/1Nhâm ThìnTrừHoàng đạo
T7, 16/326/1Quý TỵMãnHoàng đạo
CN, 17/327/1Giáp NgọBìnhHắc đạo
T2, 18/328/1Ất MùiĐịnhHoàng đạo
T3, 19/329/1Bính ThânChấpHắc đạo
T4, 20/31/2Đinh DậuPháHoàng đạo
T5, 21/32/2Mậu TuấtNguyHắc đạo
T6, 22/33/2Kỷ HợiThànhHắc đạo
T7, 23/34/2Canh TýThuHoàng đạo
CN, 24/35/2Tân SửuKhaiHắc đạo
T2, 25/36/2Nhâm DầnBếHoàng đạo
T3, 26/37/2Quý MãoKiếnHoàng đạo
T4, 27/38/2Giáp ThìnTrừHắc đạo
T5, 28/39/2Ất TỵMãnHắc đạo
T6, 29/310/2Bính NgọBìnhHoàng đạo
T7, 30/311/2Đinh MùiĐịnhHoàng đạo
CN, 31/312/2Mậu ThânChấpHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 3/1901

3/3 4/3 6/3 9/3 11/3 12/3 15/3 16/3 18/3 20/3 23/3 25/3 26/3 29/3 30/3

Ngày lễ, sự kiện tháng 3/1901

  • 5/3 (15/1 âm) – Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
  • 8/3 (18/1 âm) – Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • 26/3 (7/2 âm) – Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

Tiết khí trong tháng

  • 6/3 – Kinh trập
  • 21/3 – Xuân phân

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›