Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 1901

Chủ Nhật, ngày 20/1 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu.

Dương lịch 10 Tháng 3, 1901 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Giêng (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/3/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 10/3/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/3/1901

Ngày 10/3/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/3/1901 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Tân Sửu (20/1/1901 âm lịch).

Ngày 10/3/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/3/1901 là thứ mấy?

Ngày 10/3/1901 là chủ nhật.

Ngày 10/3/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/3/1901

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›