Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 12 năm 1901

Tháng 12/1901 dương lịch: từ ngày 1/12 là tháng Mười năm Tân Sửu; từ ngày 11/12 là tháng Mười một năm Tân Sửu.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 12/1901

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
CN, 1/1221/10Quý SửuMãnHoàng đạo
T2, 2/1222/10Giáp DầnBìnhHắc đạo
T3, 3/1223/10Ất MãoĐịnhHắc đạo
T4, 4/1224/10Bính ThìnChấpHoàng đạo
T5, 5/1225/10Đinh TỵPháHắc đạo
T6, 6/1226/10Mậu NgọNguyHoàng đạo
T7, 7/1227/10Kỷ MùiThànhHoàng đạo
CN, 8/1228/10Canh ThânThànhHắc đạo
T2, 9/1229/10Tân DậuThuHắc đạo
T3, 10/1230/10Nhâm TuấtKhaiHoàng đạo
T4, 11/121/11Quý HợiBếHắc đạo
T5, 12/122/11Giáp TýKiếnHoàng đạo
T6, 13/123/11Ất SửuTrừHoàng đạo
T7, 14/124/11Bính DầnMãnHắc đạo
CN, 15/125/11Đinh MãoBìnhHoàng đạo
T2, 16/126/11Mậu ThìnĐịnhHắc đạo
T3, 17/127/11Kỷ TỵChấpHắc đạo
T4, 18/128/11Canh NgọPháHoàng đạo
T5, 19/129/11Tân MùiNguyHắc đạo
T6, 20/1210/11Nhâm ThânThànhHoàng đạo
T7, 21/1211/11Quý DậuThuHoàng đạo
CN, 22/1212/11Giáp TuấtKhaiHắc đạo
T2, 23/1213/11Ất HợiBếHắc đạo
T3, 24/1214/11Bính TýKiếnHoàng đạo
T4, 25/1215/11Đinh SửuTrừHoàng đạo
T5, 26/1216/11Mậu DầnMãnHắc đạo
T6, 27/1217/11Kỷ MãoBìnhHoàng đạo
T7, 28/1218/11Canh ThìnĐịnhHắc đạo
CN, 29/1219/11Tân TỵChấpHắc đạo
T2, 30/1220/11Nhâm NgọPháHoàng đạo
T3, 31/1221/11Quý MùiNguyHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 12/1901

1/12 4/12 6/12 7/12 10/12 12/12 13/12 15/12 18/12 20/12 21/12 24/12 25/12 27/12 30/12

Ngày lễ, sự kiện tháng 12/1901

  • 22/12 (12/11 âm) – Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
  • 24/12 (14/11 âm) – Đêm Giáng sinh
  • 25/12 (15/11 âm) – Lễ Giáng sinh

Tiết khí trong tháng

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›