Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 2 năm 1901

Thứ Tư, ngày 25/12 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý.

Dương lịch 13 Tháng 2, 1901 Thứ Tư
Âm lịch 25 Tháng Chạp (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/2/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 13/2/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/2/1901

Ngày 13/2/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 13/2/1901 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Canh Tý (25/12/1900 âm lịch).

Ngày 13/2/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 13/2/1901 là thứ mấy?

Ngày 13/2/1901 là thứ tư.

Ngày 13/2/1901 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/2/1901

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›