Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 1901

Thứ Hai, ngày 16/12 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý.

Dương lịch 4 Tháng 2, 1901 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Chạp (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bế · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/2/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/1901

Ngày 4/2/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/2/1901 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Canh Tý (16/12/1900 âm lịch).

Ngày 4/2/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 4/2/1901 là thứ mấy?

Ngày 4/2/1901 là thứ hai.

Ngày 4/2/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bế (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/2/1901

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›