Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 2 năm 1901

Chủ Nhật, ngày 29/12 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý.

Dương lịch 17 Tháng 2, 1901 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Chạp (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Bính Dần
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Kiến · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 17/2/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 17/2/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/2/1901

Ngày 17/2/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 17/2/1901 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Canh Tý (29/12/1900 âm lịch).

Ngày 17/2/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 17/2/1901 là thứ mấy?

Ngày 17/2/1901 là chủ nhật.

Ngày 17/2/1901 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 17/2/1901

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›