Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 1901

Thứ Bảy, ngày 21/12 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý.

Dương lịch 9 Tháng 2, 1901 Thứ Bảy
Âm lịch 21 Tháng Chạp (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Định · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/2/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/1901

Ngày 9/2/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/2/1901 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Canh Tý (21/12/1900 âm lịch).

Ngày 9/2/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 9/2/1901 là thứ mấy?

Ngày 9/2/1901 là thứ bảy.

Ngày 9/2/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Định (tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/2/1901

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›