Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 1901

Thứ Ba, ngày 17/12 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý.

Dương lịch 5 Tháng 2, 1901 Thứ Ba
Âm lịch 17 Tháng Chạp (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Kiến · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/2/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 5/2/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/2/1901

Ngày 5/2/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 5/2/1901 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Canh Tý (17/12/1900 âm lịch).

Ngày 5/2/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 5/2/1901 là thứ mấy?

Ngày 5/2/1901 là thứ ba.

Ngày 5/2/1901 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/2/1901

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›