Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 1901

Thứ Ba, ngày 24/12 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý.

Dương lịch 12 Tháng 2, 1901 Thứ Ba
Âm lịch 24 Tháng Chạp (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Nguy · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/2/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 12/2/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/2/1901

Ngày 12/2/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 12/2/1901 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Canh Tý (24/12/1900 âm lịch).

Ngày 12/2/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 12/2/1901 là thứ mấy?

Ngày 12/2/1901 là thứ ba.

Ngày 12/2/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Nguy (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/2/1901

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›