Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1975

Thứ Tư, ngày 28/2 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão.

Dương lịch 9 Tháng 4, 1975 Thứ Tư
Âm lịch 28 Tháng Hai (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Chấp · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/4/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/1975

Ngày 9/4/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/4/1975 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Ất Mão (28/2/1975 âm lịch).

Ngày 9/4/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 9/4/1975 là thứ mấy?

Ngày 9/4/1975 là thứ tư.

Ngày 9/4/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/4/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›