Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 1975

Thứ Năm, ngày 29/2 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão.

Dương lịch 10 Tháng 4, 1975 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Hai (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/4/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 10/4/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/4/1975

Ngày 10/4/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/4/1975 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Ất Mão (29/2/1975 âm lịch).

Ngày 10/4/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 10/4/1975 là thứ mấy?

Ngày 10/4/1975 là thứ năm.

Ngày 10/4/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/4/1975

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›