Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 1975

Thứ Hai, ngày 4/3 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão.

Dương lịch 14 Tháng 4, 1975 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Canh Dần
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/4/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 14/4/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/4/1975

Ngày 14/4/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/4/1975 dương lịch là ngày 4 tháng Ba năm Ất Mão (4/3/1975 âm lịch).

Ngày 14/4/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 14/4/1975 là thứ mấy?

Ngày 14/4/1975 là thứ hai.

Ngày 14/4/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/4/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›