Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 1975

Thứ Tư, ngày 21/2 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão.

Dương lịch 2 Tháng 4, 1975 Thứ Tư
Âm lịch 21 Tháng Hai (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 2/4/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 2/4/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/4/1975

Ngày 2/4/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 2/4/1975 dương lịch là ngày 21 tháng Hai năm Ất Mão (21/2/1975 âm lịch).

Ngày 2/4/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 2/4/1975 là thứ mấy?

Ngày 2/4/1975 là thứ tư.

Ngày 2/4/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/4/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›