Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 1975

Thứ Bảy, ngày 24/2 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão.

Dương lịch 5 Tháng 4, 1975 Thứ Bảy
Âm lịch 24 Tháng Hai (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/4/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 5/4/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/4/1975

Ngày 5/4/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 5/4/1975 dương lịch là ngày 24 tháng Hai năm Ất Mão (24/2/1975 âm lịch).

Ngày 5/4/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 5/4/1975 là thứ mấy?

Ngày 5/4/1975 là thứ bảy.

Ngày 5/4/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/4/1975

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›